Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thay đổi, tính đều.danh từEN-VI Dict
- Tính điềm đạm, tính điềm tĩnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her equabiliti helped the team stay calm.
-
His equabiliti kept him steady under stress.
/ɪˌkwɑːrəˈbɪləti/
equability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thay đổi, tính đều; Tính điềm đạm, tính điềm tĩnh.
Her equabiliti helped the team stay calm.
His equabiliti kept him steady under stress.