TanroDictionary

equability

/ɪˌkwɑːrəˈbɪləti/

Anh
0

equability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thay đổi, tính đều; Tính điềm đạm, tính điềm tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thay đổi, tính đều.danh từEN-VI Dict
  2. Tính điềm đạm, tính điềm tĩnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her equabiliti helped the team stay calm.

  2. His equabiliti kept him steady under stress.