TanroDictionary

equable

/ˈekwəbl/

Anh
0

equable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thay đổi, đều; Điềm đạm, điềm tĩnh (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thay đổi, đều.tính từEN-VI Dict
  2. Điềm đạm, điềm tĩnh (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The equable temperature made for a perfect day outside.

  2. Her equable mood helped calm the team.

  3. equable temperature

    độ nhiệt đều (không thay đổi)