Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach is equalising the score.
/ˈiːkwəlˌaɪzɪŋ/
equalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equalise.
The coach is equalising the score.