TanroDictionary

equalising

/ˈiːkwəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

equalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equalise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equalise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach is equalising the score.