Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự gỡ hoà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reform aimed at equalization of school fees.
-
That late goal brought equalization for the home team.
/ˌiːkwəlaɪˈzeɪʃn/
equalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau; Sự gỡ hoà.
The reform aimed at equalization of school fees.
That late goal brought equalization for the home team.