Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của equalizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The technician equalized the levels on both speakers.
/ˈikwəˌlaɪzd/
equalized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của equalize.
The technician equalized the levels on both speakers.