TanroDictionary

equalizer

/ˈiːkwəˌlaɪzɜː/

Anh
0

equalizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau; Đòn cân bằng; bộ cân bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Đòn cân bằng; bộ cân bằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The equalizer made the room sound balanced.

  2. The sound equalizer fixed the bass levels.