TanroDictionary

equate

/iˈkweɪt/

Anh
0

equate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cân bằng, san bằng; Coi ngang, đặt ngang hàng (hoặc đánh đồng); Đặt thành phương trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cân bằng, san bằng.động từEN-VI Dict
  2. Coi ngang, đặt ngang hàng (hoặc đánh đồng).động từEN-VI Dict
  3. Đặt thành phương trình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They equate kindness with strength.

  2. Do not equate success with happiness.

  3. The teacher asked us to equate the two expressions.