Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was equating money with happiness too quickly.
/ɪkwˈeɪtɪŋ/
equating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equate.
He was equating money with happiness too quickly.