TanroDictionary

equatorial

/ˌekwəˈtɔːriəl/

Anh
0

equatorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xích đạo; gần xích đạo; Kính xích đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xích đạo; gần xích đạo.tính từEN-VI Dict
  2. Kính xích đạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The equatorial region stays warm all year.

  2. He used an equatorial to watch the stars.