Nghĩa tiếng Việt
- Viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý).danh từEN-VI Dict
- Quan hầu (trong cung vua Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The equerry prepared the horse for the parade.
-
The equerry stood near the royal carriage.