TanroDictionary

equerry

/ɪˈkweri/

Anh
0

equerry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý); Quan hầu (trong cung vua Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý).danh từEN-VI Dict
  2. Quan hầu (trong cung vua Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The equerry prepared the horse for the parade.

  2. The equerry stood near the royal carriage.