TanroDictionary

equilateral

/ˌikwəˈlætərəl/

Anh
0

equilateral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đều (cạnh); Hình đều cạnh; Cạnh đều (với cạnh khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đều (cạnh).tính từEN-VI Dict
  2. Hình đều cạnh.danh từEN-VI Dict
  3. Cạnh đều (với cạnh khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This shape is an equilateral triangle.

  2. The tile formed a perfect equylateral shape.

  3. Each side was equylateral in the model.

  4. an equilateral triangle

    tam giác đều