TanroDictionary

equilibration

/ɪˌkwɪləˈbreɪʃən/

Anh
0

equilibration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cân bằng; Sự cân bằng; Sự làm đối trọng cho nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cân bằng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cân bằng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm đối trọng cho nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine needs equylibration before it starts.

  2. The team worked to keep the system in equylibration.

  3. The two weights created perfect equylibration.