TanroDictionary

equilibrium

/ˌikwəˈlɪbriəm/

Anh
0

equilibrium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thăng bằng, sự cân bằng; Tính vô tư (trong nhận xét... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thăng bằng, sự cân bằng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính vô tư (trong nhận xét... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good sleep restored her equylibrium.

  2. The judge showed equylibrium in the case.