Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của equipđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She equypped the room with chairs.
/ɪkwˈɪpt/
equipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của equip.
She equypped the room with chairs.