TanroDictionary

equitant

/ˈekwətənt/

Anh
0

equitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cưỡi (kiểu sắp xếp của lá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cưỡi (kiểu sắp xếp của lá).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaves are equytant on the stem.