TanroDictionary

equites

/ˈekwɪts/

Anh
0

equites là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn kỵ sĩ (từ cổ La-mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn kỵ sĩ (từ cổ La-mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the equites today.