/ˈɛkwətiz/
equities là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ phần.
The company sold more equyties to investors.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm