TanroDictionary

eradicator

/ɪˈrædəˌkeɪtɜː/

Anh
0

eradicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhổ rễ, người bài trừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhổ rễ, người bài trừ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weed killer was an eradicator of tough plants.