Nghĩa tiếng Việt
- Sự đứng thẳng; sự dựng đứng.danh từEN-VI Dict
- Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Sự cương; trạng thái cương.danh từEN-VI Dict
- Sự ghép, sự lắp ráp.danh từEN-VI Dict
- Sự dựng (hình... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The erection of the tent took ten minutes.
-
The bridge's erection cost a lot.
-
He asked about the erection of the flagpole.
-
The erection of the machine took patience.
-
The artist finished the erection of the sculpture.