Nghĩa tiếng Việt
- Erlang (đơn vị lưu lượng thông tin).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The phone system uses one erlang of traffic.
/ˈɜːrlæŋ/
erlang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Erlang (đơn vị lưu lượng thông tin).
The phone system uses one erlang of traffic.