TanroDictionary

errant

/ˈerənt/

Anh
0

errant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lang thang, giang hồ; Sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn; Knight-errant.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lang thang, giang hồ.tính từEN-VI Dict
  2. Sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn.tính từEN-VI Dict
  3. Knight-errant.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The errant child wandered home late.

  2. His errant answer missed the point completely.

  3. The errant rode alone in search of adventure.