TanroDictionary

errata

/ɛˈrɑːtə/

Anh
0

errata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗi in, lỗi viết; Bản đính chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗi in, lỗi viết.danh từEN-VI Dict
  2. Bản đính chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The page had several errata.

  2. Please read the errata first.