TanroDictionary

erratics

/ɪˈrætɪks/

Anh
0

erratics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng lăn; đá lang thang; phiêu nham.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng lăn; đá lang thang; phiêu nham.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road was covered with large erratics.