Nghĩa tiếng Việt
- (cổ xưa) Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của errđộng từEN-VI Dict
- (cổ xưa) Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của errđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He erreth when he ignores the map.
/ˈerɪθ/
erreth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (cổ xưa) Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của err; (cổ xưa) Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của err.
He erreth when he ignores the map.