Nghĩa tiếng Việt
- Mã hiệu chỉnh sai lầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The error correcting code was useful in class.
/ˈɛrɜː kəˈrɛktin ˈkoʊd/
error correcting code là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mã hiệu chỉnh sai lầm.
The error correcting code was useful in class.