Nghĩa tiếng Việt
- Không có sai lầm, không có lỗi; đúng, đúng đắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her errorless work impressed the teacher.
/ˈɛrɜːləs/
errorless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có sai lầm, không có lỗi; đúng, đúng đắn.
Her errorless work impressed the teacher.