TanroDictionary

escalate

/ˈeskəleɪt/

Anh
0

escalate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Leo thang chiến tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Leo thang chiến tranh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The argument can escalate if nobody stays calm.