Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của escalate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conflict is escalating after the argument.
/ˈɛskəlˌeɪtɪŋ/
escalating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của escalate.
The conflict is escalating after the argument.