TanroDictionary

escalator

/ˈeskəleɪtə(r)/

Anh
0

escalator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thang cuốn, cầu thang tự động; Khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng); Quy định điều chỉnh (giá cả, lượng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thang cuốn, cầu thang tự động.danh từEN-VI Dict
  2. Khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng).danh từEN-VI Dict
  3. Quy định điều chỉnh (giá cả, lượng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We rode the escalator to the top.

  2. The contract has an escalator clause.

  3. Prices followed an escalator rule.