Nghĩa tiếng Việt
- Thang cuốn, cầu thang tự động.danh từEN-VI Dict
- Khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng).danh từEN-VI Dict
- Quy định điều chỉnh (giá cả, lượng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We rode the escalator to the top.
-
The contract has an escalator clause.
-
Prices followed an escalator rule.