TanroDictionary

escapade

/ˌeskəˈpeɪd/

Anh
0

escapade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng; Sự trốn (khỏi nhà tù); Hành động hoang toàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trốn (khỏi nhà tù).danh từEN-VI Dict
  3. Hành động hoang toàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their escapade ended with a laugh.

  2. They discussed the escapade today.

  3. The late-night trip was a foolish escapade.