TanroDictionary

escape

/ɪsˈkeɪp/

Anh
0

escape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát; Sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế; Sự thoát (hơi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thoát (hơi... ).danh từEN-VI Dict
  4. Cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng... ).danh từEN-VI Dict
  5. Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi.động từEN-VI Dict
  6. Vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng... ) (lời nói... ).động từEN-VI Dict
  7. Trốn thoát, thoát.động từEN-VI Dict
  8. Thoát ra (hơi... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The open door gave us an escape.

  2. Books can offer a quiet escape.

  3. The escape of gas worried the workers.

  4. That plant is an escape from the garden.

  5. The thief managed to escape from prison.