Nghĩa tiếng Việt
- Sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát.danh từEN-VI Dict
- Sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế.danh từEN-VI Dict
- Sự thoát (hơi... ).danh từEN-VI Dict
- Cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng... ).danh từEN-VI Dict
- Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi.động từEN-VI Dict
- Vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng... ) (lời nói... ).động từEN-VI Dict
- Trốn thoát, thoát.động từEN-VI Dict
- Thoát ra (hơi... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The open door gave us an escape.
-
Books can offer a quiet escape.
-
The escape of gas worried the workers.
-
That plant is an escape from the garden.
-
The thief managed to escape from prison.