Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của escape.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was escaping from the hot room.
/əsˈkeɪpɪŋ/
escaping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của escape.
He was escaping from the hot room.