TanroDictionary

eschar

/ˈɛsˌkɑːr/

Anh
0

eschar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vảy (đóng ở vết thương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vảy (đóng ở vết thương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dark eschar formed over the wound.