Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của espyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He espied a small boat near the shore.
/ɛspˈaɪd/
espied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của espy.
He espied a small boat near the shore.