Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của establishđộng từEN-VI Dict
- Đã thành lập, đã thiết lập.tính từEN-VI Dict
- Đã được đặt (vào một địa vị).tính từEN-VI Dict
- Đã xác minh (sự kiện... ).tính từEN-VI Dict
- Đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).tính từEN-VI Dict
- Đã chính thức hoá (nhà thờ).tính từEN-VI Dict
- Đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi.tính từEN-VI Dict
- Có uy tín.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new school was established by the local government.
-
The school was established ten years ago.
-
He was established as the team leader.
-
The facts were established by clear evidence.
-
That habit is now established in our home.