Nghĩa tiếng Việt
- Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.danh từEN-VI Dict
- Sự đặt (ai vào một địa vị).danh từEN-VI Dict
- Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chính thức hoá (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính... ); cơ sở (kinh doanh).danh từEN-VI Dict
- Số người hầu; quân số, lực lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The establishment of the club took months.
-
Her establishment as manager was well received.
-
The establishment played a key role.
-
New habits need steady establishment at home.
-
The small came became a popular establishment.