TanroDictionary

establishment

/ɪˈstæblɪʃmənt/

Anh
0

establishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập; Sự đặt (ai vào một địa vị); Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đặt (ai vào một địa vị).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự chính thức hoá (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  6. Tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính... ); cơ sở (kinh doanh).danh từEN-VI Dict
  7. Số người hầu; quân số, lực lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The establishment of the club took months.

  2. Her establishment as manager was well received.

  3. The establishment played a key role.

  4. New habits need steady establishment at home.

  5. The small came became a popular establishment.