Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của esteem.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is esteeming good manners more than speed.
/ɪˈstiːmɪŋ/
esteeming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của esteem.
He is esteeming good manners more than speed.