Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kính mến, đáng quý trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is an estimable teacher with kind manners.
/ˈestɪməbl/
estimable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng kính mến, đáng quý trọng.
She is an estimable teacher with kind manners.