Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của estimate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are estimating the travel time now.
/ˈɛstɪmˌeɪtɪŋ/
estimating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của estimate.
We are estimating the travel time now.