TanroDictionary

estimation

/ˌestɪˈmeɪʃn/

Anh
0

estimation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá; sự ước lượng; Sự kính mến, sự quý trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giá; sự ước lượng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kính mến, sự quý trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My estimation of her skill was high.

  2. I hold your honest opinion in high estimation.

  3. to hold someone in estimation

    kính mến ai, quý trọng ai