Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá; sự ước lượng.danh từEN-VI Dict
- Sự kính mến, sự quý trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My estimation of her skill was high.
-
I hold your honest opinion in high estimation.
-
to hold someone in estimation
kính mến ai, quý trọng ai