Nghĩa tiếng Việt
- Êtanol, rượu êtylic, rượu ngũ cốc, cồn.danh từEN-VI Dict
- Xăng êtanol.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This fuel contains ethanol for cleaner burning.
-
The car runs on ethanol blend fuel.
/ˈeθənɒl/
ethanol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Êtanol, rượu êtylic, rượu ngũ cốc, cồn; Xăng êtanol.
This fuel contains ethanol for cleaner burning.
The car runs on ethanol blend fuel.