TanroDictionary

ethanol

/ˈeθənɒl/

Anh
0

ethanol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Êtanol, rượu êtylic, rượu ngũ cốc, cồn; Xăng êtanol.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Êtanol, rượu êtylic, rượu ngũ cốc, cồn.danh từEN-VI Dict
  2. Xăng êtanol.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This fuel contains ethanol for cleaner burning.

  2. The car runs on ethanol blend fuel.