TanroDictionary

ether

/ˈiːθə(r)/

Anh
0

ether là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không; Ête; Hoá Ête.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không.danh từEN-VI Dict
  2. Ête.danh từEN-VI Dict
  3. Hoá Ête.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clear ether stretched above the hills.

  2. Scientists once thought ether filled all space.

  3. The lab stored ether in a cool, sealed bottle.

  4. luminiferous ether

    ête ánh sáng