Nghĩa tiếng Việt
- Đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, thuộc luân lý.tính từEN-VI Dict
- Hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức).tính từEN-VI Dict
- Đúng quy cách (thuốc).tính từEN-VI Dict
- Chỉ bán theo đơn thầy thuốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We discussed the ethical side of the decision.
-
Her ethical actions helped the whole team.
-
The doctor prescribed an ethical treatment for him.
-
That cream is available only as an ethical product.