Nghĩa tiếng Việt
- Sự úa vàng (cây); tình trạng xanh xao (người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant showed ethylation after the stress.
/ˌeθəˈleɪʃən/
ethylation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự úa vàng (cây); tình trạng xanh xao (người).
The plant showed ethylation after the stress.