Nghĩa tiếng Việt
- Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại... ).động từEN-VI Dict
- Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi... ); lẩn trốn (pháp luật, thuế má... ).động từEN-VI Dict
- Vượt quá (sự hiểu biết... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to evade the question politely.
-
He sought to evade taxes for years.
-
The problem may evade easy answers.