TanroDictionary

evade

/ɪˈveɪd/

Anh
0

evade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại... ); Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi... ); lẩn trốn (pháp luật, thuế má... ); Vượt quá (sự hiểu biết... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại... ).động từEN-VI Dict
  2. Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi... ); lẩn trốn (pháp luật, thuế má... ).động từEN-VI Dict
  3. Vượt quá (sự hiểu biết... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to evade the question politely.

  2. He sought to evade taxes for years.

  3. The problem may evade easy answers.