TanroDictionary

evaluation

/ɪˌvæljuˈeɪʃn/

Anh
0

evaluation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ước lượng; Sự định giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ước lượng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự định giá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her evaluation of the project was fair.

  2. We asked for an evaluation of the old house.