TanroDictionary

evangelization

/ɪˌvændʒəˈleɪʃən/

Anh
0

evangelization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự truyền bá Phúc âm; Sự cảm hoá (ai) theo Công giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền bá Phúc âm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cảm hoá (ai) theo Công giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A evangelization helped the team.

  2. Their evangelization changed many lives.