TanroDictionary

event handler

/ɪˈvɛnt ˈhændlɜː/

Anh
0

event handler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ trình cho sự biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ trình cho sự biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The event handler played a key role.