Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eventuate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their plan is eventuating as expected.
/ɪˈventʃuːətɪŋ/
eventuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eventuate.
Their plan is eventuating as expected.