TanroDictionary

eversion

/ɪˈvɜːʒən/

Anh
0

eversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lộn ra; Sự lật đổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lộn ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lật đổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eversion of the leaf surprised us.

  2. The eversion of the chair changed the game.